0 18
Trường ĐH Khoa học tầng lớp và Nhân văn TPHCM điểm chuẩn NV2 các ngành như sau: Ảnh minh họa Ngành Khối A Khối A1 Khối C Khối D1 Khối D3 Lịch sử 26.
5 17. 5 điểm Toàn cảnh điểm NV1, điểm NV2, NV3 của các trường ĐH, CĐ Vân Nga. 5 17. 0* 17. 5 9 D340201 Tài chính Ngân hàng A 20 A1 20 D1 20 10 D460112 Toán áp dụng (Kỹ thuật Tài chính & Quản trị rủi ro) A 17 A1 17 Các ngành chương trình kết liên: Tên ngành Khối Điểm chuẩn bít tất các ngành.
5 D1 16. 0 18. 5 A1 16. 0 Nhân học 19.
5 19. 5 D1 21. 5 17. 5 Giáo dục học 19. 5 5 D620305 Quản lý nguồn lợi thủy sản A 16. 5 A1 17. 0 20. 5 6 D540101 Công nghệ thực phẩm A 21 A1 21 B 21 7 D510602 Kỹ thuật Hệ thống công nghiệp A 19 A1 19 D1 19 8 D580208 Kỹ Thuật Xây dựng A 17.
5 B 21. Toàn bộ các khối Bằng điểm sàn theo khối do Bộ GD-ĐT quy định. 5 A1 21. 0 18. 5 B 16. 5* 21. 5 Triết học 19. HCM) Các ngành trường ĐH Quốc tế cấp bằng : STT Mã ngành Tên ngành Khối thi Điểm trúng tuyển NV bổ sung 1 D480201 Công nghệ thông báo A 19 A1 19 2 D520207 Kỹ thuật điện tử, truyền thông (Điện tử - Viễn thông) A 17 A1 17 3 D520212 Kỹ thuật Y sinh A 22 A1 22 B 22 4 D420201 Công nghệ sinh vật học A 21.
Khối A, A1: 13 điểm, Khối B: 14 điểm, Khối D1: 13. 5 tiếng nói Italia 26.