Thứ Năm, 12 tháng 9, 2013

ĐH Huế: Hơn 200 chỉ tiêu ước vọng 3.

Tâm lý giáo dục khối C 16,5, khối D 16. Công tác Xã hội khối C 17, khối D1 16,5. Nhóm ngành kỹ thuật (kỹ thuật địa chất, kỹ thuật trắc địa – bản đồ, địa chất học) 14,5. Ngành quản trị dịch vụ du lịch và lữ khách, các khối A, A1 điểm 16,5, khối C điểm 18,5, khối D1,2,3,4 điểm 17,5; CTDK 27.

Trong đó:  Khoa Du lịch  : ngành kinh tế, khối A, A1: 17,5 điểm; khối D1,2,3,4: 18 điểm. Trường ĐH Nông lâm  : ngành nông thôn, khối A, A1, điểm 10; CTDK 28. SP tiếng Trung Quốc 17. Nhóm ngành toán và thống kê (toán học, toán học vận dụng) 17. Địa lý tự nhiên khối A 16, khối B 17.

Từng lớp học khối C 14, khối D1 13,5. Ngành vật lý 15,5. Trong đó bậc đại học bao gồm:  Khoa Du lịch  : ngành quản trị kinh dinh (khối A, A1, D1,2,3,4) điểm sàn nộp hồ sơ (điểm) 14, chỉ tiêu dự định (CTDK) 70. Hồ sơ NV3 nộp tại Ban khảo thí – bảo đảm chất lượng giáo dục – ĐH Huế, số 2 Lê Lợi, TP Huế từ ngày 12-9 đến hết ngày 2-10.

THÁI LỘC. Trường ĐH Khoa học  : ngành Đông phương học khối C 14,5; khối D1 14. Quốc tế học 16,5. Thí sinh có thể rút hồ sơ xét tuyển đã nộp trước ngày 27-9. ĐH Huế cũng song song thông báo xét tuyển ước vọng 3, gồm 162 chỉ tiêu bậc đại học và 45 chỉ tiêu bậc cao đẳng. Tiếng nói Nga 15. Nhóm ngành nhân văn (Hán-Nôm, tiếng nói, văn chương) khối C 14, khối D1 13,5.

Ngôn ngữ Pháp 16. Trường ĐH Kinh tế  : ngành hệ thống thông báo quản lý, khối A, A1 điểm 13, khối D1,2,3,4, điểm 13,5; CTDK 46.

Trường ĐH Khoa học  : ngành sinh vật học, khối A điểm 13, khối B điểm 14; CTDK 19. Nhóm ngành 1 (kỹ thuật điện, kỹ thuật công trình xây dựng) 13. Trường ĐH Kinh tế:  ngành tài chính ngân hàng (khối A, A1, D1,2,3,4) 19,5. Trường ĐH Sư phạm  : ngành giáo dục chính trị 18. Trường ĐH Ngoại ngữ  : ngành sư phạm (SP) tiếng Pháp 14,5. Triết học khối A 13, khối C 14, khối D1 13,5.

Phân hiệu ĐH Huế tại Quảng Trị  : ngành công nghệ kỹ thuật môi trường khối A điểm 10, khối B điểm 11; CTDK 17.

Lịch sử khối C 14, khối D1 13,5. Việt Nam học 15. Phân hiệu ĐH Huế tại Quảng Trị  : ngành công nghệ kỹ thuật môi trường khối A 13, khối B 14. SP tin học 17,5.